Bộ Tiêu chí giám sát, đánh giá về cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2020

25/05/2017
Ngày 19/05/2017, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng đã ký Quyết định số 678/QĐ-TTg ban hành Bộ Tiêu chí giám sát, đánh giá về cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2020.

 

BỘ TIÊU CHÍ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VỀ CƠ CẤU LẠI NGÀNH NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số: 678/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

Tên và nội dung tiêu chí

Đơn vị tính

Chỉ tiêu chung và theo vùng

Chung

ĐBSH

MNPB

BTB-DHMT

TN

ĐNB

ĐBSCL

1

Tốc độ tăng giá trị tăng thêm ngành nông lâm thủy sản

%/năm

≥3

≥3

≥3

≥3

≥5

≥4

≥3

2

Tốc độ tăng thu nhập trên một hecta đất trồng trọt

%/năm

≥3

≥3

≥3

≥3

≥3

≥3

≥3

3

Tốc độ tăng thu nhập từ sản xuất chăn nuôi

%/năm

≥5

≥5

≥5

≥5

≥5

≥5

≥5

4

Tốc độ tăng thu nhập từ sản xuất thủy sản

%/năm

≥5

≥5

≥5

≥5

≥5

≥5

≥5

5

Tốc độ tăng thu nhập trên một hecta đất rừng sản xuất

%/năm

≥5

≥5

≥6

≥5

≥5

≥3

≥3

6

Tốc độ tăng thu nhập trên một hecta đất diêm nghiệp

%/năm

≥3,5

-

-

≥4

-

-

≥5

7

Tốc độ tăng thu nhập từ chế biến nông lâm thủy sản

%/năm

≥5

≥5

≥5

≥5

≥5

≥5

≥5

8

Tốc độ tăng năng suất lao động nông lâm thủy sản

%/năm

≥3,5

≥4

≥4

≥4

≥6,5

≥5,5

≥5

9

Tỷ lệ giá trị sản phẩm nông lâm thủy sản được sản xuất dưới các hình thức hợp tác và liên kết

%

≥15

≥10

≥20

≥20

≥20

≥20

≥20

10

Tỷ lệ giá trị sản phẩm nông lâm thủy sản được sản xuất theo các quy trình sản xuất tốt (GAP) hoặc tương đương

%

≥10

≥10

≥10

≥10

≥10

≥10

≥10

11

Tỷ lệ diện tích sản xuất nông nghiệp được tưới tiết kiệm nước

%

≥20

≥30

≥15

≥20

≥15

≥15

≥30

12

Tỷ lệ diện tích rừng sản xuất được quản lý bền vững có xác nhận

%

≥25

≥20

≥20

≥20

≥20

≥30

≥30

13

Tỷ lệ nông dân được đào tạo nghề nông nghiệp

%

≥35

≥46

≥27

≥37

≥34

≥49

≥41

14

Tỷ lệ nữ trong số nông dân được đào tạo nghề nông nghiệp

%

≥40

≥40

≥40

≥40

≥40

≥40

≥40

15

Tỷ lệ cơ sở sản xuất chăn nuôi trên địa bàn xử lý chất thải bằng biogas hoặc các giải pháp công nghệ xử lý, sử dụng hiệu quả, sạch

%

≥60

≥70

≥20

≥80

≥50

≥90

≥90

Ghi chú:

- ĐBSH: Đồng bằng sông Hồng

- MNPB: Miền núi phía Bắc

- BTB: Bắc Trung bộ

- DHMT: Duyên hải miền Trung

- TN: Tây Nguyên

- ĐNB: Đông Nam bộ

- ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long

Phạm Thế Thắng - CTV (st)


Các tin cũ hơn

Các tin mới hơn

Video hoạt động

    Một giải pháp chống xói lở bờ biển
  • Kết quả Dự án Hỗ trợ chuẩn bị sẵn sàng thực hiện REDD+ ở Việt Nam
  • Hỗ trợ chuẩn bị sẵn sàng thực hiện REDD+ở Việt Nam
  • Sẵn sàng thực hiện REDD+ ở Việt Nam
  • Một vùng hoang hóa đã hồi sinh - Phim tài liệu Dự án KfW10

Thông tin thời tiết
Tỷ giá ngoại tệ
Lịch phát sóng
ATM

Link liên kết

Vòng điều hòa ổn định huyết áp may loc be ca thiet ke thi cong ho ca koi dep