Chủ nhật, 16-12-2018

Dự án Quản lý rừng bền vững và đa dạng sinh học nhằm giảm phát thải CO2 - KfW8

06/03/2015

MỘT SỐ THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN KfW8

 

1.Tên dự án:

             Tên tiếng Vit: “Quản lý rừng bền vững và đa dạng sinh học nhằm giảm phát thải CO2” (gọi tắt là KfW8).

             Tên tiếng Anh: Sustainable Forest Management and Biodiversity as a Measure to Decrease CO2 Emissions (KfW8).

2. Tên nhà tài trợ: Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức thông qua Ngân hàng Tái thiết Đức (KfW)

3. Cơ quan ch qun d án: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Địa chỉ liên lạc: Số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: 0084 438434682   Fax: 0084 437330752

4. Ch dự án:

4.1Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp;

4.2Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh: Lào Cai, Lai Châu, Hà Giang, Yên Bái và Bắc Kạn.

5. Địa điểm thực hiện dự án: Tại các tỉnh: Yên Bái, Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang và Bắc Kạn.

 

 

6. Thi gian thc hin d án: từ năm 2014 đến 2021.

7. Mc tiêu và kết qu dự kiến của dự án

7.1Mục tiêu dự án:

a) Mục tiêu dài hạn:

Tăng cường tính đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái rừng và sự toàn vẹn của các hệ sinh thái cảnh quan ở vùng miền núi phía Bắc Việt Nam, đồng thời đóng góp vào sự thích ứng của khu vực đối với biến đổi khí hậu và hỗ trợ sinh kế của người dân địa phương.

b) Mục tiêu ngắn hạn:

- Đối với rừng đặc dụng:

Các giá trị về đa dạng sinh học (số lượng cá thể của các loài chỉ thị) và chất lượng của các hệ sinh thái rừng (trữ lượng gỗ và chất lượng tái sinh tự nhiên) tại các khu vực dự án hỗ trợ được cải thiện so với kết quả điều tra cơ bản thực hiện trước khi dự án tác động.

Các cộng đồng địa phương sẽ tham gia tích cực hơn nữa trong công tác bảo vệ và quản lý rừng đặc dụng, đồng thời cho thấy sự nâng cao nhận thức từ đó duy trì các hoạt động bảo vệ kể cả sau khi dự án kết thúc.

- Đối với rừng sản xuất và rừng phòng hộ:

Cải thiện năng lực quản lý rừng, chú trọng gia tăng giá trị đa dạng sinh học, dịch vụ hệ sinh thái rừng (bao gồm môi trường sống, bảo vệ tài nguyên đất và nước), hiệu quả kinh tế thông qua áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh.

7.2  Các kết quả dự kiến của Dự án:

a. Hợp phần 1: Bảo vệ đa dạng sinh học

- Báo cáo số liệu cơ bản về điều tra đa dạng sinh học làm cơ sở cải thiện hoạt động quản lý, giám sát bảo vệ rừng đặc dụng;

- Hoàn thành việc phân định đóng mốc ranh giới rừng đặc dụng và giao lại các nguồn tài nguyên rừng sản xuất cho dân địa phương làm cơ sở để bảo vệ và quản lý hiệu quả;

- Hỗ trợ thành lập Khu bảo tồn Bát Xát;

- Sự tham gia của người dân địa phương trong công tác bảo tồn, các giá trị đa dạng sinh học cho các khu bảo tồn được cải thiện so với trước khi thực hiện dự án;

- Hoàn thành quy hoạch sử dụng đất có sự tham gia của người dân và hỗ trợ cải thiện sinh kế cho 250 thôn.

b. Hợp phần 2: Thúc đẩy đa dạng sinh học

- Công tác quản lý 500 ha rừng Thông bằng các kỹ thuật khai thác chọn lọc giảm thiểu tác động và quản lý rừng gần với tự nhiên được hoàn thiện;

- Làm giàu 500 ha rừng Thông bằng biện pháp trồng bổ sung cây bản địa quý hiếm tại các diện tích có khả năng tái sinh tự nhiên yếu;

- Hỗ trợ quản lý bền vững 1.000 ha rừng Thông và quản lý lâm sinh phù hợp tại 5.000 ha rừng trồng Keo.

c. Hợp phần 3: Ngăn ngừa tổn thất đa dạng sinh học

- Hoàn thành quy hoạch sử dụng đất thôn bản có sự tham gia của người dân cho 80 thôn thuộc 23 xã;

- Hoàn thành việc giao 12.000 ha rừng tự nhiên là rừng sản xuất cho cộng đồng thôn/bản quản lý;

- Hoàn thành việc phân định, đóng mốc ranh giới rõ ràng trên thực địa cho rừng cộng đồng làm cơ sở để quản lý và bảo vệ hiệu quả;

- Hoàn thành việc xây dựng các quy ước bảo vệ và phát triển rừng; các kế hoạch quản lý rừng và các quỹ bảo vệ và phát triển rừng thôn/bản cho các thôn tham gia dự án;

- Hoàn thành việc xây dựng cơ chế/thỏa thuận chia sẻ lợi ích cho các thôn tham gia dự án.

8. Tng vn thc hin d án:

Tổng vốn thực hiện dự án: 26,07 triệu Euro, tương đương 723,99 tỷ đồng, tương đương 34,31 triệu USD, trong đó:

          a) Vốn ODA của Chính phủ Đức: 20,5 triệu Euro, tương đương 569,39 tỷ đồng, tương đương 26,98 triệu USD, bao gồm:

          - 15 triệu Euro vay ưu đãi, tương đương với 416,63 tỷ đồng, tương đương với 19,74 triệu USD.

          - 5,5 triệu Euro viện trợ không hoàn lại, tương đương với 152,76 tỷ đồng, tương đương với 7,24 triệu USD.

          b) Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam dự kiến: 5,57 triệu Euro, tương đương với 154,6 tỷ đồng, tương đương 7,33 triệu USD.

 

thiết bị công nghiệp hiệu chuẩn thiết bị đo lường bọc cao su rulo sua may cnc

Link liên kết

Thông tin thời tiết
Tỷ giá ngoại tệ
Lịch phát sóng
ATM
may loc be ca thiet ke thi cong ho ca koi dep Chép Koi zone, hồ cá Koi, phụ kiện đồ chơi cá Koi, Hồ cá xi măng, hồ ngoài trời Máy tạo oxy, máy bơm oxy bể cá, máy sục khí bể cá, máy sục khí hồ cá Koi, máy sục khí ao cá Máy lọc bể cá cảnh, máy lọc hồ cá Máy bơm nước hồ cá Bơm hồ cá Koi, bơm hồ xi măng, bơm bể tiểu cảnh, bơm lên non bộ, bơm thác nước Thuốc trị bệnh, thuốc tăng cường sức khỏe cá cảnh, vitamin cho cá, thuốc cá rồng, thuốc cá la hán Test nước, chế phẩm xử lý nước, diệt rêu tảo, diệt ốc, chế phẩm cho bể nước mặn Thức ăn cá cảnh, thức ăn khô, thức ăn đông lạnh, thức ăn cá rồng, thức ăn cá la hán, thức ăn cá đĩa, thức ăn cá Cichlids Đèn bể cá, đèn hồ cá, đèn UV Bể cá cảnh, bể cá văn phòng, bể cá mini, bể thủy tinh tròn cá koi, ca koi nhat ban, ca koi viet Máy lạnh, Quạt mát, Skimmer, Máy cho cá ăn tự động Trang trí bể cá Chuyên thiết bị bể cá cảnh, thiết bị máy móc vật liệu lọc hồ Koi, phụ kiện bể cá uy tín Cung cấp các loại thiết bị vật liệu lọc hồ cá koi, Hải Tùng thi công lắp đặt lọc hồ cá koi đạt chuẩn Thiết bị hồ Koi Máy bơm Hồ Koi Máy sủi Hồ Koi Vật Liệu Lọc Hồ Koi Đèn UV (Diệt Khuẩn, Rêu, Tảo) Đèn Hồ Cá, Đèn Tiểu Cảnh Hút Mặt Hồ Koi Thùng Lọc Hồ Koi Hút Đáy Hồ Koi Thiết bị Vệ Sinh Hồ Koi Vợt Lùa, Bắt Cá Koi Máy Cho cá Ăn Tự Động Phụ Kiện Sủi Hồ Koi Thức ăn cho cá koi Kiểm Tra Nước Hồ Koi Thuốc Cho Cá Koi Vi Sinh Hồ Koi Thức ăn cho các loại cá cảnh THỨC ĂN CÁ KOI THỨC ĂN CÁ ĐĨA THỨC ĂN CÁ VÀNG, CÁ CHÉP THỨC ĂN CÁ RỒNG THỨC ĂN CÁ CẢNH KHÁC